phục hồi

  1. rétablir; réintégrer; relancer
    • Phục hồi một văn bản
      rétablir un texte
    • Phục hồi danh dự cho ai
      restituer son honneur à quelqu'un
    • Phục hồi sức khỏe
      réparer (rétablir) sa santé
    • Phục hồi kinh tế
      relancer (restaurer) l'économie
    • phục hồi nhân phẩm
      réhabilitation de la dignité humaine; relèvement (des protituées)
phục hồi
Sau cơn bão, cộng đồng cùng nhau phục hồi khu vườn công cộng.